ER603WP-4G-Outdoor

Mới ra mắt

Omada 4G Cat4 N300 Outdoor PoE Gateway

  • Tốc độ 4G Cat4 lên đến 150 Mbps*
  • Wi-Fi 4, Hỗ trợ tốc độ 300 Mbps trên băng tần 2.4 GHz
  • 3 Cổng Gigabit WAN/LAN (2 Cổng PoE Out, 1 Cổng PoE In)
  • 1 Khe Cắm Thẻ Nano SIM
  • Nguồn Cấp 802.3at/bt PoE / Passive PoE / DC
  • Tiêu Chuẩn Kháng Thời Tiết IP55 & Chống Sét 4 kV
  • Cân Bằng Tải giữa mạng 4G và Ethernet WAN
  • Hỗ trợ VPN IPSec/PPTP/L2TP/OpenVPN/WireGuard/GRE§
  • Quản Lý Đám Mây Tập Trung

Tìm hiểu thêm về Omada Cloud SDN >​

Hero
Đơn Giản Hóa Giám Sát Ngoài Trời với 4G Cắm-và-Chạy
Gateway PoE Ngoài Trời Omada 4G Cat4 N300
ER603WP-4G-Outdoor

4G Cat4
lên đến 150 Mbps*

Kết Nối Ổn Định lên đến 300 Mbps trên băng tần 2.4 GHz

Nguồn 802.3af/at/bt PoE/12V DC (Tương Thích Hệ Thống Pin Mặt Trời)

3 Cổng Gigabit (2 Cổng PoE Out, 1 Cổng PoE In) & 1 Khe Cắm Thẻ Nano SIM

Quản Lý Đám Mây Tập Trung

Hỗ trợ VPN IPSec/GRE§/ WireGuard/PPTP/ L2TP & OpenVPN

4G và Ethernet WAN để Tự Động Dự Phòng với Cân Bằng Tải

Kháng Thời Tiết IP55

 
 
 
Giải Pháp Tất-Cả-Trong-Một Cho Kết Nối Ngoài Trời
Bằng cách tích hợp truy cập mạng 4G, mở rộng Wi-Fi và cấp nguồn PoE vào một thiết bị duy nhất, Omada mang đến giải pháp tất-cả-trong-một được thiết kế cho kết nối từ xa đáng tin cậy.
All-in-One Solution for Outdoor Connectivity
Cloud-Based Controller
Internet
4G
Truy Cập Đám Mây Đến Bộ Điều Khiển Omada
Trình Duyệt Web
Ứng Dụng Omada
Camera Wi-Fi
Gateway Wi-Fi
4G Ngoài Trời Omada ER603WP-4G-Outdoor
PoE In
Nguồn DC
PoE In
Camera IP
AP Ngoài Trời Omada
PoE Out
Kích Hoạt Giám Sát Luôn Bật Ở Bất Cứ Nơi Nào Bạn Cần
Với mạng ổn định và triển khai linh hoạt, thiết bị cung cấp kết nối không dây cho camera, đạt được khả năng giám sát liên tục để tăng cường bảo mật vượt ra ngoài phạm vi của băng thông rộng truyền thống.
Street Corner Surveillance
Góc Phố
Barn/Warehouse Surveillance
Nhà Kho/Kho Bãi
Farm/Ranch Surveillance
Nông Trại/Trang Trại
Construction Site Surveillance
Công Trường Xây Dựng
Mine Surveillance
Khu Mỏ
Mobile Car/Temporary Site Surveillance
Xe Lưu Động/Điểm Đặt Tạm Thời
Đa Dạng Tùy Chọn Cấp Nguồn
Được cấp nguồn bằng PoE hoặc DC (tương thích với các tấm pin mặt trời) để khắc phục những hạn chế về khả năng tiếp cận nguồn điện lưới.
Multiple Power Supply Options
hoặc
PoE In
PoE Injector
Switch PoE
Nguồn DC
(Tương Thích Hệ Thống Pin Mặt Trời)
Pin Năng Lượng Mặt Trời
hoặc
Nguồn DC
Thiết Lập Dễ Dàng Cùng Triển Khai Linh Hoạt
SIM Card Setup
SIM
Cắm và Chạy (Plug-and-Play)
Chỉ cần lắp thẻ Nano SIM hoặc cắm cáp mạng Ethernet để có Wi-Fi ổn định nhằm kết nối các camera giám sát qua cáp hoặc không dây.
SIM Card Setup
Lắp Đặt Trên Cột/Tường
Với bộ dụng cụ lắp đặt đi kèm, chiếc gateway nhỏ gọn có thể được lắp đặt dễ dàng trên tường hoặc cột để sắp đặt vị trí linh hoạt.
Vỏ Kháng Thời Tiết Được Thiết Kế Đặc Biệt Cho Môi Trường Ngoài Trời
Đạt chuẩn IP55 trong các bài kiểm tra bảo vệ xâm nhập, lớp vỏ kháng thời tiết bền bỉ giúp bảo vệ gateway trước các điều kiện khắc nghiệt ngoài trời.
Waterproof Enclosure
Vỏ Chống Nước
No Ingress of Dust
Ngăn Chặn
Bụi Bẩn
Operation Temperature of -30℃ to 60℃
Nhiệt Độ Hoạt Động Từ -30℃ Đến 60℃
4kV Lightning Protection**
Chống Sét 4kV**
Multiple Power Supply Options
Dễ Dàng Quản Lý Với Ứng Dụng Omada

4G
Network Type LTE Band of EU:
4G LTE-FDD: B1/B3/B5/B7/B8/B20/B28 (2100/1800/850/2600/900/800/700)
4G LTE-TDD: B38/B40/B41 (2600/2300/2500 MHz)
3G HSPA+/HSDPA/HSUPA/WCDMA: B1/B5/B8 (2100/850/900 MHz)
SIM Type 1 Nano SIM slot (CAT4 4G)
Frequency • Downlink: 150 Mbps
• Uplink: 50 Mbps
BẢO MẬT
Access Control • Source/Destination IP Based ACL
• Stateful ACL
• IPv4/IPv6 ACL
• National Based ACL
DNS Proxy DNSSEC, DoH, DoT, DNS Override
Bộ lọc • Web Group Filtering§
• URL Filtering
• Web Security§
Attack Defense • TCP/UDP/ICMP Flood Defense
• Block TCP Scan (Stealth FIN/Xmas/Null)
• Block Ping from WAN
ARP Inspection • Sending GARP Packets
• ARP Scanning§
• IP-MAC Binding
• ARP Detection
VPN
GRE √ (Only in Standalone Mode)
IPsec VPN • 6 IPSec VPN Tunnels
• LAN-to-LAN, Client-to-LAN
• Main, Aggressive Negotiation Mode
• DES, 3DES, AES128, AES192, AES256 Encryption Algorithm IPsec
• Failover
• IKE v1/v2
• MD5, SHA1, SHA-256, SHA2-384, SHA2-256 and SHA2-512
• Authentication Algorithm NAT Traversal (NAT-T)
• Dead Peer Detection (DPD)
• Perfect Forward Secrecy (PFS)
PPTP VPN • PPTP VPN Server
• PPTP VPN Client (6)
• 6 Tunnels
• PPTP with MPPE Encryption
L2TP VPN • L2TP VPN Server
• L2TP VPN Client (6)
• 6 Tunnels
• L2TP over IPSec
OpenVPN • OpenVPN Server
• OpenVPN Client (3)
• 18 OpenVPN Tunnels
• "Certificate + Account" Mode
• Full Mode
WireGuard VPN
SD-WAN √ (Only in Controller Mode)
TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Giao diện 3 Gigabit WAN/LAN Ports
Mạng Media • 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (Max 100 m) EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100 m)
• 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (Max 100 m) EIA/TIA-568 100Ω STP (Max 100 m)
• 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 cable (Max 100 m)
Nút Reset Button
Bộ cấp nguồn Passive/802.3af/at/bt PoE; 12V/1A Adapter
(A passive PoE adapter is provided)
PoE Standard • Passive/802.3af/at/bt PoE in for port 1
• Passive/802.3af/at PoE out for port 2-3
Wi-Fi Frequency & Signal Rate 2.4 GHz: 300 Mbps
Flash 128 MB NAND
DRAM 256 MB DDR3
LED 4G Signal, WLAN. WAN/LAN, SYS
Kích thước ( R x D x C ) 4.0 × 1.5 × 6.9 in (100.4 × 38.7 × 174.8mm)(excluding antennas)
Ăng ten 2 internal Wi-Fi antennas
2 external LTE antennas
Lắp Wall/Pole Mounting (Kits included)
Tiêu thụ điện tối đa • 10 W without PoE
• 62 W with PoE
HIỆU SUẤT
Concurrent Session 50,000
New Sessions /Second 2,028
NAT (Static IP) 944.785 Mbps / 939.201 Mbps
NAT(DHCP) 944.545 Mbps / 927.491 Mbps
NAT(PPPoE) 939.278 Mbps / 928.516 Mbps
NAT (L2TP) 432.126 Mbps / 355.712 Mbps
NAT (PPTP) 513.104 Mbps / 457.323 Mbps
66 Byte Packet Forwarding Rate 1,419,519 pps / 1,418,731 pps
1,518 Byte Packet forwarding rate 81,068 pps / 81,068 pps
IPsec VPN Throughput • ESP-SHA1-AES256: 192.432 Mbps
• ESP-SHA256-AES256: 195.445 Mbps
• ESP-SHA384-AES256: 48.55 Mbps
• ESP-SHA512-AES256: 48.363 Mbps
GRE • Unencrypted: 425.292 Mbps
• Encrypted: 164.058 Mbps
WireGuard VPN 50.175 Mbps
OpenVPN 11.369 Mbps
L2TP VPN Throughput • Unencrypted: 370.822 Mbps
• Encrypted: 144.05 Mbps
PPTP VPN Throughput • Unencrypted: 408.038 Mbps
• Encrypted: 35.912 Mbps
QUẢN LÝ
Omada App Yes
Centralized Management • Omada Cloud-Based Controller
• Omada Hardware Controller
• Omada Software Controller
Cloud Access Yes
Dịch vụ Dynamic DNS (Dyndns, No-IP, Peanuthull, Comexe, DDNS Customization)
Maintenance • Web Management Interface
• Remote Management
• Export & Import Configuration
• SNMP v1/v2c/v3
• Diagnostics (Ping & Traceroute)
• NTP Synchronize§
• Port Mirroring
• CLI (only in Standalone Mode)
• Syslog Support
Management Features Automatic Device Discovery
Intelligent Network Monitoring
Abnormal Event Warnings
Unified Configuration
Reboot Schedule
Captive Portal Configuration
ZTP (Zero-Touch Provisioning)
TÍNH NĂNG WI-FI
Tính năng nâng cao • WPA/WPA2 Personal, WPA/WPA2 Enterprise
• Multiple SSIDs: 8 in total (8 per radio)
• Rate Limit: Based on SSID/Client
Mạng khách Support
CÁC TÍNH NĂNG CƠ BẢN
LAN DNS
Dạng kết nối WAN • Static IP
• Dynamic IP
• PPPoE (supports MRU Configuration)
• PPTP
• L2TP
MAC Clone Modify WAN Address
DHCP • DHCP Server
• DHCPv6 PD Server§
• DHCP Options Customization
• DHCP Address Reservation
• Multi-IP Interfaces
• Multi-Net DHCP
• WAN DHCP 60
Stateful ACL
Quality of Service
Bridge VLAN
SMS Receive/Send SMS
mDNS Repeater
IPv6 StaticIP / SLAAC / DHCPv6 / PPPoE / 6to4Tunnel / PassThrough / Non-Address mode
VLAN 802.1Q VLAN
IPTV IGMP v2/v3 Proxy, Custom Mode, Bridge Mode
TÍNH NĂNG NÂNG CAO
Kiếm soát băng tần IP-based Bandwidth Control
Load Balance • Intelligent Load Balance
• Application Optimized Routing
• Link Backup (Timing, Failover)
• Online Detection
NAT • One-to-One NAT
• Multi-Net NAT
• Virtual Server
• Port Triggering§
• NAT-DMZ
• FTP/H.323/SIP/IPSec/PPTP ALG
• UPnP
• Disable NAT
Routing • Static Routing
• Policy Routing
• RIP§
• OSPF§
Session Limit IP-based Session Limit
AUTHENTICATION
Web Authentication • No Authentication
• Simple Password
• Hotspot (Local User / Voucher# / SMS# / Radius#)
• External Radius Server
• External Portal Server#
• LDAP
KHÁC
Chứng chỉ CE, RoHS
Sản phẩm bao gồm • ER603WP-4G-Outdoor
• Mounting Kits
• Passive PoE Adapter
• Quick Installation Guide
Môi trường • Operating Temperature: -30°C–60 °C (-22 °F–140 °F)
• Storage Temperature: -40 °C–70 °C (-40 °F–158 °F)
• Operating Humidity: 5%–95% non-condensing
• Storage Humidity: 5%–90% non-condensing

*Tốc độ tải xuống (downlink) 4G thực tế sẽ khác nhau giữa các tòa nhà. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ 4G bao gồm gói dịch vụ internet, dung lượng mạng theo thời gian thực, giới hạn của thiết bị và thiết bị khách, cũng như các yếu tố môi trường.
**Khả năng chống sét có thể đạt được thông qua việc lắp đặt sản phẩm đúng cách, nối đất và che chắn cáp. Vui lòng tham khảo hướng dẫn sử dụng và tham vấn chuyên gia CNTT để được hỗ trợ lắp đặt sản phẩm này.
Tốc độ tín hiệu không dây tối đa là tốc độ vật lý được thiết lập từ các thông số kỹ thuật của Tiêu chuẩn IEEE 802.11. Băng thông dữ liệu không dây và phạm vi phủ sóng không dây thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi tùy theo điều kiện thực tế.
Bộ điều khiển dựa trên đám mây Omada (Omada Cloud-Based Controller) cung cấp miễn phí phiên bản dịch vụ đám mây Essentials, trong khi phiên bản Standard bao gồm các tính năng nâng cao sẽ yêu cầu mua bản quyền.
§Các tính năng này chỉ được hỗ trợ ở Chế độ độc lập (Standalone Mode).
Tính năng cấp nguồn PoE-out yêu cầu đầu vào nguồn đạt chuẩn 802.3bt PoE.
#Các tính năng này chỉ được hỗ trợ ở Chế độ bộ điều khiển (Controller Mode).

Thông Tin ErP:
1) Điện năng tiêu thụ ở chế độ chờ mạng: 3.5 W
2) Điện năng tiêu thụ ở chế độ chờ mạng khi tất cả các cổng mạng có dây được kết nối và tất cả các cổng mạng không dây được kích hoạt: 4.1 W
3) Khoảng thời gian mặc định để chức năng quản lý nguồn tự động chuyển thiết bị sang trạng thái chờ mạng: 20 phút
4) Cách kích hoạt và hủy kích hoạt mạng không dây: Truy cập vào trang quản lý của sản phẩm thông qua kết nối có dây. Chức năng không dây có thể được bật/tắt qua mục 'Wireless > Wireless Settings > Enable Checkbox'