ER706W
Bán chạyOmada Gigabit AX3000 Wi-Fi 6 VPN Gateway
- Wi-Fi 6 AX3000 với 2402 Mbps trên băng tần 5 GHz và 574 Mbps trên băng tần 2.4 GHz*
- 1× Khe cắm Gigabit SFP và 5 cổng Gigabit RJ45
- 1× Cổng USB 3.0 (Hỗ trợ lưu trữ USB và dự phòng LTE với USB dongle LTE)
- Cân bằng tải trên tối đa 5 cổng WAN, nâng cao hiệu suất sử dụng băng thông đa đường truyền#
- Mesh với các Access Point Omada để mở rộng WiFi mà không cần đi thêm dây cáp hoặc switch bổ sung**
- Quản lý đám mây tập trung thông qua nền tảng web hoặc ứng dụng Omada§
- VPN bảo mật cao: SSL/IPSec/GRE†/WireGuard/PPTP△/L2TP△/OpenVPN△
- Phòng chống DoS/DDoS, lọc IP/MAC/URL, DPI, và IPS/IDS để tăng cường bảo mật
-
Tốc độ Wi-Fi 6
lên tới 3.0 Gbps* -
Omada Mesh &
Chuyển vùng liền mạch** -
6× Cổng Gigabit
(bao gồm 1× SFP),
1× Cổng USB 3.0 -
Cân bằng tải trên tối đa 5 cổng WAN#
-
Quản lý Đám mây Tập trung
-
IPSec/PPTP/L2TP/
GRE†/WireGuard/
OpenVPN/SSL VPN -
SD-WAN§ cho
Kết nối đa chi nhánh -
Bảo mật
Nâng cao
Wi-Fi 6 tốc độ 3.0 Gbps cho doanh nghiệp Vừa và Nhỏ*
-
HE 160
Gấp đôi dữ liệu ở thời điểm truyền tải
cao điểm trên một luồng‡ -
OFDMA
Cho phép các thiết bị khác nhau chia sẻ
cùng một luồng truyền tải,
tăng hiệu suất‡ -
1024 QAM
Mã hóa dữ liệu nhiều hơn 25%
trong cùng một thời điểm‡
-
5 GHz 2 luồng 2402 Mbps
-
2.4 GHz 2 luồng 574 Mbps
Tăng cường hiệu suất doanh nghiệp với Wi-Fi 6
Hơn nữa, nhờ tính năng chuyển vùng liền mạch, tận hưởng trải nghiệm truyền tải không gián đoạn khi di chuyển giữa gateway và các Access Point.§
Omada
Omada
Omada
Mạng dây truyền thống
Omada
Omada
Mạng không dây Mesh
Phần cứng chuyên nghiệp cho mạng tin cậy
Tối đa 5 cổng WAN với USB và SFP cung cấp khả năng truy cập internet linh hoạt. Cân bằng tải đa WAN phân phối luồng dữ liệu thông minh theo băng thông của từng cổng, tối đa hóa hiệu suất băng thông đa đường truyền để có kết nối nhanh và tin cậy hơn.#
-
Tối đa
5 WAN
Cổng -
1× Gigabit
SFP
Cổng WAN/LAN -
1× Cổng USB 3.0
Hỗ trợ
USB LTE Dongle
VPN hiệu suất cao và bảo mật
IPSec/PPTP/L2TP/OpenVPN/WireGuard/GRE†
/SSL VPN dễ dàng thiết lập đường hầm VPN bảo mật cho việc truy cập Internet, liên lạc giữa các chi nhánh hoặc hỗ trợ làm việc/học tập từ xa trong các môi trường phân tán.
Omada
SD-WAN cho kết nối đa điểm
Kết nối các văn phòng chi nhánh với trụ sở chính chỉ với vài cú nhấp chuột—không cần cấu hình VPN phức tạp. Quản lý tập trung mang lại khả năng kết nối site-to-site tin cậy và mở rộng liền mạch khi mạng lưới phát triển.§
Bảo vệ thông minh và tối ưu hiệu suất

DPI thông minh & Lọc nội dung
DPI cung cấp khả năng nhận diện ứng dụng chính xác và kiểm soát lưu lượng thông minh để giữ mạng luôn đạt hiệu suất cao nhất. Tính năng Lọc nội dung đưa ra các quy tắc linh hoạt theo danh mục và thời gian, đơn giản hóa quản lý internet và thực thi chính sách cho nhân viên hoặc gia đình.

Phòng thủ mối đe dọa chủ động
Tăng cường phát hiện và phòng thủ mối đe dọa với bộ máy IDS/IPS tích hợp. Hưởng lợi từ sự bảo vệ liên tục với cơ sở dữ liệu chữ ký ngăn chặn tấn công phong phú, bao gồm hơn 4,000 quy tắc chữ ký được cập nhật thường xuyên.

Bảo vệ DoS/DDoS liên tục
Tự động phát hiện và chặn các cuộc tấn công Từ chối Dịch vụ (DoS), bao gồm TCP/UDP/ICMP Flooding, Ping of Death và các mối đe dọa liên quan, đảm bảo hiệu suất mạng không bị gián đoạn.
Mạng SDN với truy cập đám mây
Quản lý từ xa các Access Point, switch và gateway tại nhiều chi nhánh từ một giao diện duy nhất.
Omada
Omada
Omada
Quản lý dễ dàng với ứng dụng Omada



| BẢO MẬT | |
|---|---|
| IDS/IPS | Signature-based IPS/IDS threat detection |
| Access Control | • Source/Destination IP Based ACL • Stateful ACL • IPv4/IPv6 ACL • National Based ACL• FQDN |
| DPI | Deep Packet Inspection Support 2421 type Applications |
| DNS Proxy | DNSSEC, DoH, DoT, DNS Override |
| Bộ lọc | • Web Group Filtering†• URL Filtering#• Web Security† |
| Attack Defense | • TCP/UDP/ICMP Flood Defense• Block TCP Scan (Stealth FIN/Xmas/Null)• Block Ping from WAN |
| ARP Inspection | • Sending GARP Packets• ARP Scanning†• IP-MAC Binding• ARP Detection |
| VPN | |
|---|---|
| GRE | √ (Only in Standalone Mode) |
| SSL VPN | 50 Tunnels |
| IPsec VPN | • 100 IPSec VPN Tunnels• LAN-to-LAN, Client-to-LAN• Main, Aggressive Negotiation Mode• DES, 3DES, AES128, AES192, AES256 Encryption Algorithm• IPsec Failover• IKE v1/v2• MD5, SHA1, SHA2-384 and SHA2-512 Authentication Algorithm• NAT Traversal (NAT-T)• Dead Peer Detection (DPD)• Perfect Forward Secrecy (PFS) |
| PPTP VPN | • PPTP VPN Server• PPTP VPN Client (10)△• 50 Tunnels• PPTP with MPPE Encryption |
| L2TP VPN | • L2TP VPN Server• L2TP VPN Client (10)△• 50 Tunnels• L2TP over IPSec |
| OpenVPN | • OpenVPN Server• OpenVPN Client (5)△• 55 OpenVPN Tunnels• "Certificate + Account" Mode• Full Mode |
| WireGuard VPN | √ |
| SD-WAN | √ (Only in Controller Mode) |
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Chuẩn và Giao thức | IEEE 802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab, IEEE802.3z, IEEE 802.3x, IEEE 802.1q, TCP/IP, DHCP, ICMP, NAT, PPPoE, NTP, HTTP, HTTPS, DNS, IPSec, PPTP, L2TP, OpenVPN, WireGuard VPN, GRE VPN, SNMP, LLDP, 802.11a/b/g/n/ac/ax |
| Giao diện | • 1 Gigabit SFP WAN/LAN Port• 1 Gigabit WAN Port• 4 Gigabit LAN/WAN Ports• 1 USB3.0 (supports USB LTE dongle and USB Storage) |
| Nút | Reset Button |
| Bộ cấp nguồn | 12VDC / 2A Power Adapter |
| Wi-Fi Frequency & Signal Rate | • 2.4 GHz: 574 Mbps• 5 GHz: 2402 Mbps (HE160) |
| Flash | 128 MB NAND |
| DRAM | 512 MB DDR4 |
| LED | SYS, WLAN, SFP, USB, WAN (1000M Link/Act, 100/10M Link/Act), WAN/LAN (1000M Link/Act, 100/10M Link/Act) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 8.9 × 5.2 × 1.4 in (226 × 131 × 35 mm) (Antenna dimensions are notincluded) |
| Ăng ten | • 2.4 GHz: 2x 3 dBi dual-band detachable antennas• 5 GHz: 3x 4.5 dBi dual-band detachable antennas |
| Surge Protection | 4 KV surge protection |
| Lắp | Desktop/ Wall-mounting/Rackmount (rackmount kit not provided) |
| Tiêu thụ điện tối đa | • EU: 16.8W (with USB 3.0 connected), 11.8W (without USB 3.0 connected)• US: 22.7W (with USB 3.0 connected) 18.2W (without USB 3.0 connected) |
| HIỆU SUẤT | |
|---|---|
| Concurrent Session | 150,000 |
| New Sessions /Second | 5,100 |
| NAT (Static IP) | 937.2 Mbps / 936.1Mbps |
| NAT(DHCP) | 945.8 Mbps / 940.6Mbps |
| NAT(PPPoE) | 942.9 Mbps / 942.9Mbps |
| NAT (L2TP) | 837.4 Mbps / 881.5Mbps |
| NAT (PPTP) | 803.0 Mbps / 910.5 Mbps |
| 66 Byte Packet Forwarding Rate | 1,453,489 pps / 1,453,488 pps |
| 1,518 Byte Packet forwarding rate | 81,274 pps / 91,275 pps |
| IPsec VPN Throughput | • ESP-SHA1-AES256: 646.9Mbps• ESP-SHA256-AES256: 642.8Mbps• ESP-SHA384-AES256: 648.9Mbps• ESP-SHA512-AES256: 658.4 Mbps |
| GRE | • Unencrypted: 1115 Mbps• Encrypted: 641 Mbps |
| WireGuard VPN | 393.5Mbps |
| OpenVPN | 129.3Mbps |
| L2TP VPN Throughput | • Unencrypted: 1034.0 Mbps• Encrypted: 570.0 Mbps |
| PPTP VPN Throughput | • Unencrypted: 1165.0 Mbps• Encrypted: 209.0 Mbps |
| SSL VPN Throughput | 126.7Mbps |
| DPI Throughput | • TCP: 933 Mbps• UDP: 927 Mbps |
| IPS Throughput | • TCP: 939 Mbps• UDP: 937 Mbps |
| QUẢN LÝ | |
|---|---|
| Omada App | Yes |
| Centralized Management | • Omada Cloud-Based Controller• Omada Hardware Controller• Omada Software Controller |
| Cloud Access | Yes. Require the use of Omada Cloud-Based Controller. |
| Dịch vụ | Dynamic DNS (Dyndns, No-IP, Peanuthull, Comexe, DDNS Customization) |
| Maintenance | • Web Management Interface• Remote Management• Export & Import Configuration• SNMP v1/v2c/v3• Diagnostics (Ping & Traceroute)• NTP Synchronize†• Port Mirroring• CLI (only in Standalone Mode)• Syslog Support |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Require the use of Omada Cloud-Based Controller. |
| Management Features | • Automatic Device Discovery§• Intelligent Network Monitoring§• Abnormal Event Warnings§• Unified Configuration§• Reboot Schedule• Captive Portal Configuration§• ZTP (Zero-Touch Provisioning) |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Tính năng nâng cao | • Enable/Disable Wireless Radio & SSID Broadcast• Automatic Channel Selection Algorithm• Transmit Power Control (Adjust transmit Power on dBm )• Seamless Roaming• Mesh (with EAP that supports Mesh)• OFDMA• Beamforming• MU-MIMO• Wireless Encryption: WPA/WPA2/WPA3 Personal, WPA/WPA2/WPA3 Enterprise |
| Mạng khách | Support |
| CÁC TÍNH NĂNG CƠ BẢN | |
|---|---|
| LAN DNS | √ |
| Dạng kết nối WAN | • Static IP• Dynamic IP• PPPoE (supports MRU Configuration)• PPTP• L2TP |
| MAC Clone | Modify WAN Address |
| DHCP | • DHCP Server• DHCPv6 PD Server (only in Standalone Mode)• DHCP Options Customization• DHCP Address Reservation• Multi-IP Interfaces• Multi-Net DHCP• WAN DHCP 60 |
| Stateful ACL | √ |
| Quality of Service | √ |
| Bridge VLAN | √ |
| mDNS Repeater | √ |
| IPv6 | StaticIP / SLAAC / DHCPv6 / PPPoE / 6to4Tunnel / PassThrough / Non-Address mode |
| VLAN | 802.1Q VLAN |
| IPTV | IGMP v2/v3 Proxy, Custom Mode, Bridge Mode |
| TÍNH NĂNG NÂNG CAO | |
|---|---|
| Advanced Routing | • Static Routing• Policy Routing• RIP†• OSPF† |
| Kiếm soát băng tần | IP-Based Bandwidth Control |
| Load Balance | • Intelligent Load Balance• Application Optimized Routing• Link Backup(Timing, Failover)• Online Detection |
| NAT | One-to-One NAT Multi-Net NAT Virtual Server Port Triggering† NAT-DMZ FTP/H.323/SIP/IPSec/PPTP ALG UPnP Disable NAT |
| Session Limit | IP-Based Session Limit |
| AUTHENTICATION | |
|---|---|
| Web Authentication | • No Authentication• Simple Password• Hotspot (Local User / Voucher§ / SMS§ / Radius§)• External Radius Sever• External Portal Sever§• LDAP† |
| OTHER | |
|---|---|
| Network Services Enabled by Default | Web ServerManage and configure device through web (HTTP/HTTPS)• Port: 80/443 Protocol: TCP_____________________________________________________TDP ServerDevice discovery• Port: 20003 Protocol: UDP_____________________________________________________DHCP ServerHandle DHCP packets• Port: 67 Protocol: UDP_____________________________________________________DNSHandle DNS packets• Port: 53 Protocol: TCP/UDP |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • ER706W• Power Adapter• Quick Installation Guide |
| System Requirements | • Microsoft Windows 98SE, NT, 2000, XP, Vista™ or Windows 7/8/8.1/10/11• MAC OS, NetWare, UNIX or Linux |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0 °C to 40 °C (32 °F to 104 °F)• Storage Temperature: -40 °C to 70 °C (-40 °F to 158 °F)• Operating Humidity: 10% to 90% non-condensing• Storage Humidity: 5% to 90% non-condensing |
† Các chức năng này chỉ được hỗ trợ ở Chế độ Độc lập (Standalone Mode).
§ Các chức năng này chỉ được hỗ trợ ở Chế độ Bộ điều khiển (Controller Mode).
# Cần ít nhất một cổng WAN/LAN hoạt động như cổng LAN.
△ Đối với PPTP VPN và L2TP VPN, ER706W có thể kết nối với tối đa 10 máy chủ VPN. Đối với OpenVPN, ER706W có thể kết nối với tối đa 5 máy chủ VPN.
# Model này chỉ hỗ trợ nhập URL thủ công và không hỗ trợ Lọc URL theo danh mục.
* Tốc độ tín hiệu Wi-Fi tối đa là tốc độ vật lý được trích xuất từ các thông số kỹ thuật của chuẩn IEEE 802.11. Thông lượng dữ liệu Wi-Fi và vùng phủ sóng thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi tùy điều kiện thực tế.
** Công nghệ Omada Mesh yêu cầu sử dụng các EAP hỗ trợ chức năng Mesh. Vui lòng tham khảo https://www.omadanetworks.com/en/omada-mesh/product-list/ để xác nhận các model Omada EAP tương thích với Omada Mesh. Ngoài ra, ER706W cũng hỗ trợ Mesh độc lập (Standalone Mesh). Vui lòng tham khảo https://www.tp-link.com/en/standalonemesh/product-list/ để xác nhận các model hỗ trợ tính năng này.
‡ Việc sử dụng Wi-Fi 6 (802.11ax) và các tính năng liên quan, bao gồm OFDMA, HE160 và 1024-QAM, yêu cầu thiết bị khách cũng phải hỗ trợ các tính năng tương ứng. Băng thông 160 MHz chỉ khả dụng trên băng tần 5 GHz và có thể không khả dụng tại một số khu vực/quốc gia do các quy định hạn chế.