EAP673-Extender
Mới ra mắtAX5400 Mesh Wi-Fi 6 Extender
- Wi-Fi 6 Băng Tần Kép AX5400: Tốc độ không dây lên đến 5.4 Gbps.†
- Loại Bỏ Điểm Mù Wi-Fi: Bốn ăng-ten ngoài độ lợi cao giúp mở rộng tín hiệu Wi-Fi đến mọi điểm chết.
- Chế Độ AP: Chỉ cần cắm cáp Ethernet để tạo một điểm truy cập Wi-Fi (AP) mới.
- Mạng Mesh Mượt Mà: Hỗ trợ công nghệ Omada Mesh và Roaming mang lại kết nối mạng đáng tin cậy.§
- Lắp Đặt Dễ Dàng & Nhanh Chóng: Sử dụng nguồn cấp AC tiêu chuẩn giúp triển khai linh hoạt.
- Gán Vào Hệ Thống Nhanh Chóng: Thao tác tiện lợi qua giao diện web hoặc ứng dụng Omada ngay khi bộ mở rộng sóng khởi động.
- Quản Lý Đám Mây Tập Trung: Tích hợp vào hệ thống Omada SDN để truy cập đám mây và quản lý từ xa.
Mở Rộng Vùng Phủ Sóng Mượt Mà
Điểm Mù Wi-Fi
EAP673-Extender được trang bị bốn ăng-ten ngoài độ lợi cao kết hợp cùng công nghệ mesh giúp xóa bỏ hoàn toàn các điểm mù, mở rộng vùng phủ sóng thêm 1,500 ft2 (140m2). Tận hưởng trải nghiệm chuyển vùng mượt mà mang lại kết nối liên tục không gián đoạn.
Vượt qua mọi rào cản về việc đi dây cáp phức tạp với EAP673-Extender, mang đến mạng lưới Wi-Fi liền mạch mượt mà trực tiếp qua nguồn điện AC tiêu chuẩn. Tận hưởng vùng phủ sóng ổn định, hiệu suất cao — không cần thêm bất kỳ dây nối phụ nào.
1024-QAM
160 MHz
Chế độ AP tích hợp sẵn trên EAP673-Extender cung cấp tín hiệu Wi-Fi mạnh mẽ, ổn định mà không cần switch PoE hay cải tạo cơ sở hạ tầng có sẵn, giúp tăng cường tính linh hoạt tối đa và cắt giảm chi phí đầu tư.


| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 1 x 10M/100M/1000M Ethernet Port |
| Khóa bảo mật vật lý | No |
| Nút | Reset, LED |
| Bộ cấp nguồn | 100-240 V ~ 50/60 Hz |
| Điện năng tiêu thụ | 16.5 W(Idle Power Consumption: 6.7 W) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.3 × 3.1 × 1.5 in (160 × 80 × 37.8 mm) |
| Ăng ten | 4× External Antennas• 2.4 GHz: 2× 5 dBi• 5 GHz: 4× 6 dBi |
| Lắp | Plug-in Wall Mounting |
| QUẢN LÝ | |
|---|---|
| Omada App | Yes |
| Centralized Management | • Omada Hardware Controller• Omada Software Controller• Omada Central (Cloud-Based) |
| Cloud Access | Yes. Require the use of an Omada controller. |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| Quản lý kiểm soát truy cập MAC | Yes |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| System Logging Local/Remote Syslog | Yes |
| SSH | Yes |
| Quản lý dựa trên Web | Yes |
| Quản lý VLAN | Yes |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Requiring the use of Omada Controller. |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Coverage | 1500 ft² (140 ㎡ )*** |
| Concurrent Clients | 250+** |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11ax/ac/n/g/b/a |
| Băng tần | 2.4 GHz and 5 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 5 GHz: Up to 4804 Mbps• 2.4 GHz: Up to 574 Mbps |
| Tính năng Wi-Fi | • 16 SSIDs (Up to 8 SSIDs on each band)• Enable/Disable Wireless Radio• Automatic Channel Assignment• Transmit Power Control (Adjust Transmit Power on dBm)• QoS(WMM)• Seamless Roaming§• Beamforming• Rate Limit• Load Balance• Airtime Fairness• Band Steering• Reboot Schedule• Wireless Schedule• RADIUS Accounting• MAC Authentication• Wireless Statistics• Static IP/Dynamic IP |
| Bảo mật Wi-Fi | • Captive Portal Authentication§• Access Control• Wireless Mac Address Filtering• Wireless Isolation Between Clients• VLAN• Rogue AP Detection• 802.1X Authentication• WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise, WPA3-Personal/Enterprise |
| Công suất truyền tải | • CE7-20 dBm (2.4 GHz, EIRP)9-23 dBm (5 GHz, U-NII-1 & U-NII-2A, EIRP)9-30 dBm (5 GHz, U-NII-2C, EIRP)• FCC4-25 dBm (2.4 GHz)7-28 dBm (5 GHz, U-NII-1 & U-NII-2A & U-NII-2C & U-NII-3) |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, VCCI, JRF, SAA, RCM |
| Sản phẩm bao gồm | • EAP673-Extender • Installation Guide |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉)• Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉)• Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing• Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing•Storage Altitude: up to + 2000 m (6561 feet)•Operating Altitude: up to + 2000 m (6561 feet) |
†Tốc độ tín hiệu không dây tối đa là tốc độ vật lý được thiết lập từ các thông số kỹ thuật của Tiêu chuẩn IEEE 802.11. Thông lượng dữ liệu không dây, phạm vi phủ sóng và số lượng thiết bị kết nối thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi do các yếu tố từ nhà cung cấp dịch vụ internet, điều kiện mạng, giới hạn của thiết bị khách và các yếu tố môi trường, bao gồm vật liệu xây dựng, vật cản, lưu lượng và mật độ truyền tải, cũng như vị trí của thiết bị khách.
‡Việc sử dụng Wi-Fi 6 (802.11ax) và các tính năng bao gồm băng thông 160 MHz, OFDMA, MU-MIMO và 1024-QAM yêu cầu thiết bị khách cũng phải hỗ trợ các tính năng tương ứng. Băng thông 160 MHz chỉ khả dụng trên băng tần 5 GHz và có thể không khả dụng ở một số vùng/quốc gia do các hạn chế về quy định quản lý.
§Các tính năng này yêu cầu sử dụng Bộ điều khiển Omada Controller.
**Dung lượng thực tế phụ thuộc vào môi trường không dây và lưu lượng truy cập của thiết bị khách, và thường ít hơn số lượng kết nối thiết bị khách tối đa.
***Giá trị phạm vi phủ sóng được tính toán dựa trên thử nghiệm trong phòng thí nghiệm. Phạm vi phủ sóng thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi do giới hạn của thiết bị khách và các yếu tố môi trường.