EAP775-Wall
Mới ra mắtAccess Point Wi-Fi 7 BE11000 Gắn Tường
- Wi-Fi 7 ba băng tần tốc độ cao: 5765 Mbps (6 GHz), 4324 Mbps (5 GHz), 688 Mbps (2.4 GHz).†
- Thiết kế Gắn tường linh hoạt & Thẩm mỹ: Thiết kế gắn tường mỏng, linh hoạt, áp sát tường tạo nên vẻ ngoài đồng bộ và hiệu suất Wi-Fi 7 ổn định.
- Ẩn mình tinh tế với Vỏ ốp ngoài có thể sơn màu: Đi kèm vỏ ốp ngoài có thể sơn màu để phù hợp với phong cách nội thất và màu tường.§
- Cơ chế chống trộm đảm bảo An toàn vật lý: Tích hợp khóa chống tháo ẩn, giúp cố định thiết bị chắc chắn trên tường và bảo vệ hệ thống mạng hiệu quả.
- Đa cổng kết nối với khả năng Cấp nguồn PoE linh hoạt: 2× cổng 2.5G (1× cổng vào PoE+/PoE++) + 3× cổng Gigabit (2× cổng ra PoE hoặc 1× cổng ra PoE+). Tính năng cổng ra PoE yêu cầu nguồn vào chuẩn 802.3bt.
- Độ trễ thấp, giảm nhiễu hiệu quả: Công nghệ Multi-Link Operation (MLO), Multi-RUs và 4K-QAM mang lại hiệu suất mạng vượt trội.‡
- Dễ cài đặt, dễ sử dụng: Tương thích với Omada SDN giúp thiết lập chỉ với một nhấp chuột.
- Tính năng nâng cao: Hỗ trợ quản lý tập trung qua Cloud, Omada Mesh và chuyển vùng liền mạch.△
- Wi-Fi toàn diện với Khả năng kết nối mạnh mẽ: Hỗ trợ 380+ kết nối đồng thời** và phủ sóng lên đến 1050 ft² (100 m²) * cho kết nối không dây ổn định và rộng khắp.
Tìm hiểu thêm về Omada Cloud SDN>
-
Wi-Fi 7 6 Luồng
-
Tốc độ lên đến 11 Gbps†
-
Vỏ ốp có thể sơn màu
-
Thiết kế lắp đặt linh hoạt
-
2× Cổng 2.5G
+ 3× Cổng Gigabit -
802.3at/bt PoE
-
Omada Mesh &
Chuyển vùng liền mạch△ -
Quản lý đám mây tập trung
Wi-Fi 7: Nhanh Hơn, Mượt Hơn, Mạnh Hơn
Wi-Fi 7 - Ba băng tần Toàn diện
-
6 GHz 5675 Mbps6 GHz
-
5 GHz 4324 Mbps5 GHz
-
2.4 GHz 688 Mbps2.4 GHz
-
Hiệu suất cao hơn với 4K-QAM
Wi-Fi 7
12 bits/symbol
Wi-Fi 6
10 bits/symbol
Truyền tải dữ liệu nhiều hơn 20% -
Độ tin cậy cao hơn
và Tốc độ nhanh hơn với MLO
6 GHz5 GHz2.4 GHzTốc độ cao hơn, độ trễ tối ưu
Thiết kế lắp đặt Linh hoạt cho
nhiều Phương thức triển khai
Vỏ ốp có thể sơn màu tùy chỉnh để Hòa hợp thẩm mỹ
Với vỏ ốp sơn màu đi kèm miễn phí, EAP775-Wall dễ dàng tùy chỉnh để hài hòa với mọi phong cách nội thất và không gian triển khai.
Bảo vệ vật lý Toàn diện với cơ chế chống trộm
Tích hợp khóa chống tháo ẩn, giúp cố định thiết bị chắc chắn trên tường, bảo vệ hệ thống mạng và đảm bảo kết nối ổn định, liên tục tại các khu vực công cộng.


| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | • Uplink: 1× 2.5G Ethernet Port• Downlink: 1× 2.5G Ethernet Port + 3× Gigabit Ethernet Ports (Two Gigabit ports offer flexible PoE Out, providing either dual PoE or single PoE+ output. The PoE Out feature requires 802.3at input.) |
| Khóa bảo mật vật lý | Yes |
| Nút | Reset |
| Bộ cấp nguồn | 802.3at/bt PoE |
| PoE Out | Two Gigabit ports offer flexible PoE Out, providing either dual PoE or single PoE+ output.The PoE Out feature requires 802.3at input. |
| Điện năng tiêu thụ | 45W (with 25W PoE Out) |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.8 × 3.6 × 1.6 in (172.9 × 91.2 × 41.3 mm) |
| Ăng ten | 6× Internal Antennas• 2.4 GHz: 2× 5 dBi• 5 GHz: 2× 5.5 dBi• 6 GHz: 2× 5.5 dBi |
| Bluetooth | V5.2 |
| Lắp | Wall Mounting (Kits included) |
| QUẢN LÝ | |
|---|---|
| Omada App | Yes |
| Centralized Management | • Omada Hardware Controller • Omada Software Controller• Omada Cloud-Based Controller |
| Cloud Access | Yes. Requiring the use of an Omad Controller. |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| Quản lý kiểm soát truy cập MAC | Yes |
| SNMP | v1, v2c, v3 |
| System Logging Local/Remote Syslog | System Log |
| SSH | Yes |
| Quản lý dựa trên Web | Yes |
| Quản lý L3 | Yes |
| Quản lý nhiều trang Web | Yes |
| Quản lý VLAN | Yes |
| Zero-Touch Provisioning | Yes. Require the use of an Omada controller. |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| Coverage | 1050 ft² (100 m²)* |
| Concurrent Clients | 380+** |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax/be |
| Băng tần | 2.4 GHz, 5 GHz, and 6 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | • 6 GHz: Up to 5765 Mbps• 5 GHz: Up to 4324 Mbps• 2.4 GHz: Up to 688 Mbps |
| Tính năng Wi-Fi | • MLO‡• 4K-QAM‡• Multi-RUs‡• 320 MHz Bandwidth‡• 24 SSIDs (Up to 8 SSIDs on each band)• Enable/Disable Wireless Radio• Automatic Channel Assignment• Transmit Power Control (Adjust Transmit Power on dBm)• QoS(WMM)• Seamless Roaming△• Beamforming• Rate Limit (Based on SSID/Client)• Load Balance• Airtime Fairness• Band Steering• Reboot Schedule• Wireless Schedule• RADIUS Accounting• MAC Authentication• Wireless Statistics• Static IP/Dynamic IP |
| Bảo mật Wi-Fi | • Captive Portal Authentication△• Access Control• Wireless Mac Address Filtering• Wireless Isolation Between Clients• VLAN• Rogue AP Detection• WPA-Personal/Enterprise, WPA2-Personal/Enterprise, WPA3-Personal/Enterprise |
| Công suất truyền tải | 4-22 dBm (2.4 GHz)4-22 dBm (5 GHz, U-NII-1, U-NII-2A, U-NII-2C, U-NII-3)4-22 dBm (6 GHz) |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • EAP775-Wall• Paintable Cover• Installation Guide• Mounting Kits |
| System Requirements | Microsoft Windows XP, Vista, Windows 7, Windows 8, Windows10, Windows 11, Linux |
| Môi trường | • Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉)• Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉)• Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing• Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |
†Tốc độ tín hiệu không dây tối đa là tốc độ vật lý được xác định theo tiêu chuẩn IEEE 802.11. Băng thông 320 MHz chỉ khả dụng trên băng tần 6 GHz. Đồng thời, băng thông 160 MHz, 240 MHz hoặc 320 MHz có thể không khả dụng trên băng tần 5 GHz hoặc 6 GHz tại một số quốc gia/khu vực do quy định pháp lý. Tốc độ truyền dữ liệu thực tế, phạm vi phủ sóng và số lượng thiết bị kết nối có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ internet, điều kiện mạng, giới hạn thiết bị đầu cuối và các yếu tố môi trường như vật cản, vật liệu xây dựng, mật độ lưu lượng truy cập và vị trí thiết bị kết nối.
§Vỏ ốp sau khi sơn sẽ không được hỗ trợ đổi trả hoặc bảo hành sửa chữa.
‡Việc sử dụng Wi-Fi 7 (802.11be) và các tính năng như băng thông 320 MHz, 4K-QAM, Multi-RUs, OFDMA và MU-MIMO yêu cầu thiết bị đầu cuối cũng phải hỗ trợ các công nghệ tương ứng.
*Giá trị vùng phủ sóng được tính dựa trên kiểm tra trong phòng thí nghiệm. Vùng phủ sóng thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi tùy theo giới hạn của thiết bị đầu cuối và các yếu tố môi trường.
**Khả năng chịu tải thực tế phụ thuộc vào môi trường không dây và lưu lượng truy cập của thiết bị đầu cuối, thường sẽ thấp hơn số lượng kết nối tối đa được công bố.
△Các tính năng Omada Mesh, chuyển vùng liền mạch, Captive Portal và truy cập Cloud yêu cầu sử dụng bộ điều khiển Omada SDN Controller. Vui lòng tham khảo hướng dẫn sử dụng của Omada SDN Controller để biết chi tiết cấu hình.
-v1/img/d1.jpg)
-v1/img/d2.jpg)
-v1/img/d3.jpg)
-v1/img/d4.jpg)