Flex Bridge 5
Mới ra mắtOmada Bridge Không Dây Kết Nối Tầm Xa 5 GHz 867 Mbps Trong Nhà/ Ngoài Trời
- Tương thích với cầu nối Flex & Sector cho kết nối Point-to-Point/Multipoint: Hỗ trợ kết nối giữa các Flex Bridge, tối ưu cho 8 node và lên đến 32 node với hub Sector Bridge.*
- Cầu nối không dây 5 GHz 867 Mbps tầm xa lên đến 3,1 mi: Lý tưởng để mở rộng mạng giữa các tòa nhà và các vị trí hẻo lánh.△
- Cấp nguồn cho hệ thống giám sát với 2 cổng PoE Out: Trang bị 3 cổng Gigabit PoE, bao gồm 2 cổng PoE Out, dễ dàng cấp nguồn cho camera IP và đơn giản hóa mở rộng mạng giám sát.
- Công tắc Role & DIP để ghép cặp đơn giản: Chuyển đổi vai trò liền mạch với công tắc DIP để ghép cặp cầu nối nhanh chóng, giảm độ phức tạp trong cấu hình và triển khai.
- Căn chỉnh dễ dàng với khớp cầu & lắp đặt linh hoạt: Gắn tường và gắn cột linh hoạt với khớp cầu tùy chọn, cho phép điều chỉnh góc nhanh chóng và triển khai nhanh.
- Chống thời tiết IP66 hàng đầu ngành: Chống thời tiết IP66 và chống sét 6 kV bảo vệ mạng của bạn trong môi trường ngoài trời khắc nghiệt.**
- Tùy chọn nguồn điện linh hoạt: Hỗ trợ 802.3at/af, Passive PoE (kèm adapter Passive PoE 54V), và DC 12V, cho phép cấp nguồn linh hoạt qua PoE switch, adapter Passive PoE đi kèm hoặc năng lượng mặt trời.
- Căn chỉnh hướng anten qua ứng dụng để tối ưu hiệu suất: Căn chỉnh cầu nối đơn giản với hiển thị cường độ tín hiệu theo thời gian thực trên ứng dụng Omada.
- Giám sát từ xa với quản lý Standalone & SDN: Sử dụng ứng dụng Omada để cài đặt tại chỗ dễ dàng - không cần internet. Để linh hoạt hơn, chuyển sang Omada SDN, cho phép quản lý cloud qua ứng dụng Omada hoặc cổng web để kiểm soát liền mạch và giám sát từ mọi nơi.†
-
Kết nối Point-to-Point/
Multipoint lên đến
3,1 mi (5 km)* -
Tương thích với Sector Bridge
cho kết nối Multipoint
lên đến 32 Flex Bridge† -
2× PoE Out cấp nguồn
cho hệ thống giám sát -
3× cổng Gigabit
PoE -
Công tắc Role & DIP
để ghép cặp đơn giản -
Chống thời tiết
IP66 -
Gắn tường &
gắn cột -
802.3at/af PoE/Passive
PoE/DC 12V
Bridge linh hoạt cho truyền tín hiệu 3,1 mi (5 km)
Tốc độ lên đến 867 Mbps trên băng tần 5 GHz với ăng-ten định hướng phân cực kép tăng ích cao 17 dBi tích hợp cho khả năng truyền tín hiệu tầm xa không gián đoạn.*

Cấp nguồn cho hệ thống giám sát với 2 cổng PoE Out
Trang bị 3 cổng Gigabit, bao gồm 1 cổng PoE In để cấp nguồn cho cầu nối và 2 cổng PoE Out cung cấp lên đến 10W trên một cổng hoặc 5W mỗi cổng khi cả hai đều được sử dụng, dễ dàng cấp nguồn cho camera IP và đơn giản hóa mở rộng mạng giám sát.

Căn chỉnh Dễ dàng với Khớp cầu &
Hướng dẫn qua Ứng dụng
-
Lắp đặt với khớp cầu
-
Căn chỉnh hướng anten qua ứng dụng
Công tắc Role & DIP để ghép cặp đơn giản
Chuyển đổi vai trò liền mạch với công tắc DIP để ghép cặp cầu nối nhanh chóng, giảm độ phức tạp trong cấu hình và triển khai.
Chuyển sang C cho cầu nối Client
AP chính và AP Client với cài đặt DIP giống nhau có thể tự động tạo thành mạng.*
*Thông thường cầu nối sẽ kết nối trong vòng 2 phút. Nếu cầu nối không kết nối được, hãy kiểm tra mã/căn chỉnh ăng-ten. Theo cài đặt mặc định, cửa sổ cấp phép mạng là 2 giờ. Sau khoảng thời gian này, nếu cần mở rộng mạng, bạn phải mở lại cửa sổ cấp phép qua ứng dụng, Controller hoặc giao diện web. Nếu cài đặt công tắc DIP trên AP chính bị thay đổi, mạng sẽ được cấu hình lại.
Thiết kế Ngoài trời Bền bỉ cho
Độ tin cậy Lâu dài
-
Chống thời tiết
IP66 -
Chống sét
6 kV -
Dải nhiệt độ hoạt động
-40°C đến 70°C
(-40°F đến 158°F)

Quản lý nguồn điện linh hoạt: Nguồn tích hợp tại chỗ
cho Mọi kịch bản
Hỗ trợ 802.3at/af, Passive PoE (kèm adapter Passive PoE 54V) và DC 12V, cho phép cấp nguồn linh hoạt
qua PoE switch, adapter Passive PoE đi kèm hoặc năng lượng mặt trời.
Lý tưởng cho Giám sát và nhiều ứng dụng hơn
Giám sát từ xa với quản lý Standalone & SDN


| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện | 3× Gigabit Ethernet Ports (2 Support PoE Out) |
| Nút | Reset |
| DIP Switch | • Role Switch• Pairing Code Switch |
| Bộ cấp nguồn | • 12V DC• 802.3at/af PoE• 24V Passive PoE (54V Passive PoE Adapter Included - For Dry Indoor Use Only) |
| Điện năng tiêu thụ | DC: 12W PoE: 26.06W with PoE out |
| Kích thước ( R x D x C ) | 8.4 × 2 × 4.7 in (214.2 × 50.8 × 119.8 mm) |
| Ăng ten | • 2.4 GHz: 1 × 1 dBi (peak gain), internal omnidirectional antennas • 5 GHz: 2 × 17 dBi (peak gain), internal directional antennas • Beamwidth: Horizontal 40°, Vertical 18° |
| Weatherproof Enclosure | IP66 |
| Lắp | Pole and wall mounting (Kits included) |
| QUẢN LÝ | |
|---|---|
| Omada App | Yes |
| Restore & Backup | Yes |
| Firmware update via Web | Yes |
| NTP | Yes |
| Centralized Management | • Omada Central (Cloud-Based)• Omada Hardware Controller• Omada Software Controller |
| Cloud Access | Yes. Require the use of an Omada Controller. |
| Email Alerts | Yes |
| LED ON/OFF Control | Yes |
| SNMP | Yes |
| SSH | Yes |
| Quản lý dựa trên Web | Yes |
| Zero-Touch Provisioning | Yes |
| TÍNH NĂNG WI-FI | |
|---|---|
| PtP | Yes |
| PtMP | 8 Maximum |
| Transmission Distance | 5,000 m (3.1 mi) |
| Chuẩn Wi-Fi | IEEE 802.11 a/n/ac |
| Băng tần | 5 GHz |
| Tốc độ tín hiệu | 5 GHz: Up to 867 Mbps |
| Tính năng Wi-Fi | • MU-MIMO: 5G 2x2 MU-MIMO DL • Multiple SSIDs: 1• Wireless Statistics• Reboot Schedule• RADIUS Accounting• Static IP/Dynamic IP• Rate Limit• Enable/Disable Wireless Radio• Enable/Disable SSID Broadcast |
| Bảo mật Wi-Fi | • VLAN• Rogue AP Detection• Wireless Encryption |
| Công suất truyền tải | • CE: <23dBm (5 GHz, band 1/2, EIRP)<30dBm (5 GHz band3, EIRP)• FCC: <23.5dBm (5 GHz band1)<25dBm (5 GHz band4) |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm | • Flex Bridge 5• Installation Guide• Mounting Kit• Passive PoE Adapter• Power Cord |
| Lightning Protection | • Air discharge: ±8kV• Contact discharge: ±4kV• Common mode 10/700: ±6kV |
| Môi trường | • Operating Temperature: -40 °C–70 °C (-40 °F–158 °F);• Storage Temperature: -40 °C–70 °C (-40 °F–158 °F);• Operating Humidity: 10%–90% non-condensing;• Storage Humidity: 5%–90% non-condensing |
| Trọng lượng | 0.59 kg (1.3 lbs) |
Lưu ý: Tốc độ tín hiệu không dây tối đa là tốc độ vật lý được lấy từ thông số kỹ thuật của chuẩn IEEE 802.11. Thông lượng dữ liệu không dây thực tế và vùng phủ sóng không được đảm bảo và sẽ thay đổi tùy theo 1) các yếu tố môi trường, bao gồm vật liệu xây dựng, vật thể và vật cản, 2) điều kiện mạng, bao gồm nhiễu cục bộ, lưu lượng và mật độ truy cập, vị trí thiết bị, độ phức tạp của mạng và chi phí mạng, và 3) giới hạn của thiết bị đầu cuối, bao gồm hiệu suất danh định, vị trí, kết nối, chất lượng và tình trạng thiết bị.
*Dung lượng này chỉ đạt được khi sử dụng cùng với Sector Bridge 5. Giá trị nêu trên dựa trên kiểm tra trong phòng thí nghiệm. Dung lượng thực tế có thể thay đổi tùy theo điều kiện lắp đặt, vị trí gắn, lưu lượng mạng, nhiễu tần số vô tuyến (RFI) và các yếu tố khác.
△Vùng phủ sóng được công bố được tính dựa trên kiểm tra trong phòng thí nghiệm. Vùng phủ sóng thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi tùy theo hiệu suất của ăng-ten được trang bị, giới hạn của thiết bị đầu cuối và các yếu tố môi trường.
**Khả năng bảo vệ chống sét và phóng tĩnh điện có thể đạt được thông qua cài đặt thiết bị đúng cách, nối đất và bảo vệ cáp. Vui lòng tham khảo hướng dẫn sử dụng và tham khảo ý kiến chuyên gia IT để được hỗ trợ cài đặt thiết bị này.
†Các tính năng này yêu cầu sử dụng Omada controller.

